🇻🇳 Tiếng Việt
🇺🇸 English
🇨🇳 中文
🇰🇷 한국어
🇯🇵 日本語
🇹🇭 ไทย

Danh sách 39 dự án xây dựng nhà ở xã hội (đợt 1) tại TP Hà Nội

Danh sách 39 dự án xây dựng nhà ở xã hội (đợt 1) tại TP Hà Nội
Đây là bài hát ngẫu hứng mà Khome.Asia tặng bạn, hãy nhấn Play để thưởng thức và chúc bạn một ngày vui vẻ !
Mục lục

    UBND TP. Hà Nội vừa ban hành Quyết định số 02/QĐ-UBND (ngày 04/01/2026) do Phó Chủ tịch Thường trực Dương Đức Tuấn ký, chính thức công bố thông tin 39 dự án nhà ở xã hội (đợt 1) được xác định đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố trong giai đoạn 2026-2030.

    Đây là bước triển khai cụ thể hóa mục tiêu phát triển khoảng 120.000 căn nhà ở xã hội đến năm 2030 theo chỉ tiêu được Trung ương, Chính phủ và Thành ủy giao.

    Các dự án nhằm phục vụ đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định tại Điều 76 Luật Nhà ở 2023 (người thu nhập thấp, công nhân khu công nghiệp, cán bộ công chức…).


    Quy mô tổng thể và thông số chính:

    • Tổng số dự án đợt 1: 39 dự án.
    • Tổng diện tích đất: Gần 115 ha.
    • Tổng mức đầu tư sơ bộ: Khoảng 71.500 tỷ đồng.
    • Quy mô căn hộ dự kiến: Góp phần đạt khoảng 120.000 căn nhà ở xã hội toàn giai đoạn.
    • Tiến độ thực hiện dự kiến: Khoảng 3 năm đối với khu đất đã giải phóng mặt bằng; khoảng 4 năm đối với khu đất chưa hoàn thành giải phóng mặt bằng.

    Thông tin chi tiết danh sách đầy đủ 39 dự án (tên mã dự án, vị trí cụ thể, quy mô chi tiết) được đính kèm trong Phụ lục Quyết định 02/QĐ-UBND dưới cuối bài viết.

    STTMã dự ánTên dự án (dự kiến)Vị trí khu đất & Địa điểmDiện tích đất (m2)Mật độ XD (%)Tầng caoDân số (người)Tổng diện tích sàn trên mặt đất (m2)Tầng hầm (Số tầng / Diện tích sàn m2)Sơ bộ tổng mức đầu tư (tỷ đồng)
    1NOXH.001ĐTXD nhà ở xã hội Sóc Sơn – Tiên Dược 1Ô I.T5 QHPK đô thị Sóc Sơn khu 1, Xã Tiên Dược61.80040157.000161.0003 tầng / 32.2002.744
    2NOXH.002ĐTXD nhà ở xã hội Sóc Sơn – Tiên Dược 2Ô II.1.1 QHPK đô thị Sóc Sơn khu 2, Xã Tiên Dược24.00040152.40055.0003 tầng / 11.000940
    3NOXH.003ĐTXD nhà ở xã hội Sóc Sơn – Đức HòaÔ III.2-13/NO9 QHPK đô thị Sóc Sơn khu 3, Xã Đức Hòa109.00040155.18518.3123 tầng / 3.662406
    4NOXH.004ĐTXD nhà ở xã hội Sóc Sơn – Mai ĐìnhÔ IV.1.3 QHPK đô thị Sóc Sơn khu 4, Xã Mai Đình38.70040153.50080.0003 tầng / 16.0001.371
    5NOXH.005ĐTXD nhà ở xã hội công nghệ sạch Sóc SơnXã Tân Dân (phục vụ KCN sạch Sóc Sơn)300.000401512.000-15.000300.0003 tầng / 60.0005.284
    6NOXH.006ĐTXD nhà ở xã hội Xuân Mai – Tân TiếnÔ C-1, QHPK ĐT Xuân Mai khu 3, Xã Tân Tiến1.27030-503-2517.250584.7183 tầng / 70.16612.078
    7NOXH.007ĐTXD nhà ở xã hội Phú YênÔ NOXH-01 Khu Đồng Dọc Dưới, Xã Chuyên Mỹ2.08040-50<93509.3602 tầng / 2.080153
    8NOXH.008ĐTXD nhà ở xã hội Đồng Bảng tại xã Vật LạiÔ OXH1-OXH4 khu Châu Hùm, Xã Vật Lại4.00010022368.000077
    9NOXH.009ĐTXD nhà ở xã hội Sen Phương tại xã Phúc LộcLô XH khu Sáu Tấn – Đồng Đuổi, Xã Phúc Lộc5.30069530018.2851 tầng / 3.657237
    10NOXH.010ĐTXD nhà ở xã hội Ngọc Tảo tại xã Hát MônKhu Cầu Lọc – Giáo Hạ, Xã Hát Môn2.70075510010.1251 tầng / 2.025131
    11NOXH.011ĐTXD nhà ở xã hội Liên Hiệp 1Khu Đồng Vỡ, Xã Hát Môn2.4007051448.4001 tầng / 1.680109
    12NOXH.012ĐTXD nhà ở xã hội Liên Hiệp 2Khu Dộc Môi, Xã Hát Môn3.60070523212.6001 tầng / 2.520163
    13NOXH.013ĐTXD nhà ở xã hội CT – Liên QuanÔ CT Quy hoạch trung tâm thị trấn Liên Quan, Xã Thạch Thất16.5005091.95774.2501 tầng / 8.2501.057
    14NOXH.014ĐTXD nhà ở xã hội Đại Thành tại xã Hưng ĐạoKhu đấu giá DG04,2024, Xã Hưng Đạo3.07965734414.0091 tầng / 2.001203
    15NOXH.015ĐTXD nhà ở xã hội Xuân NộnÔ NOXH khu đấu giá XN3, Xã Thư Lâm3.4065031005.109050
    16NOXH.016ĐTXD nhà ở xã hội CT3-A2 Phúc ThịnhÔ CT3 khu đấu giá A2, Xã Phúc Thịnh3.80038,51274513.0322 tầng / 2.172207
    17NOXH.017ĐTXD nhà ở xã hội CT2-A1 Phúc ThịnhÔ CT2 khu đấu giá A1, Xã Phúc Thịnh2.90036,693179.5531 tầng / 1.061137
    18NOXH.018ĐTXD nhà ở xã hội Đa Phúc 1Ô III.2-13/NO9 QHPK đô thị Sóc Sơn khu 3, Xã Đa Phúc110.00030-40154.911660.0002 tầng / 88.00010.119
    19NOXH.019ĐTXD nhà ở xã hội Đa Phúc 2Ô OXH-01 Quy hoạch trung tâm xã Tân Hưng cũ, Xã Đa Phúc6.42070888135.9521 tầng / 4.494517
    20NOXH.020ĐTXD nhà ở xã hội Đa Phúc 3Ô OXH-02 Quy hoạch trung tâm xã Tân Hưng cũ, Xã Đa Phúc8.6467081.18648.4181 tầng / 6.052696
    21NOXH.021ĐTXD nhà ở xã hội Bắc Phú tại xã Đa PhúcÔ NOXH khu dân cư nông thôn Đồng Trên, Xã Đa Phúc3.55473,8631915.7371 tầng / 2.623233
    22NOXH.022ĐTXD nhà ở xã hội Lương Phúc, xã Đa PhúcÔ NOXH khu dân cư nông thôn đồng Kếp, Xã Đa Phúc1.8637562358.3841 tầng / 1.397124
    23NOXH.023ĐTXD nhà ở xã hội Tăng LongÔ NOXH khu đấu giá thôn Tăng Long, Xã Đa Phúc2.1277553507.9761 tầng / 1.595103
    24NOXH.024ĐTXD nhà ở xã hội Thôn 1, xã Yên LãngĐiểm dân cư thôn 1, Xã Yên Lãng11.44060539234.3201 tầng / 6.864446
    25NOXH.025ĐTXD nhà ở xã hội Hoàng Kim 1Điểm dân cư thôn Hoàng Kim, Xã Yên Lãng1.4701005837.3501 tầng / 1.47095
    26NOXH.026ĐTXD nhà ở xã hội Hoàng Kim 2Điểm dân cư thôn Hoàng Kim, Xã Yên Lãng80399,35437.3501 tầng / 79751
    27NOXH.027ĐTXD khu nhà ở xã hội Hiền NinhÔ NXH Quy hoạch trung tâm xã Hiền Ninh cũ, Xã Nội Bài43.50035152.450228.3752 tầng / 30.4503.507
    28NOXH.028ĐTXD khu nhà ở xã hội Quang TiếnÔ NOXH Quy hoạch trung tâm xã Quang Tiến cũ, Xã Nội Bài23.5005051.76258.7501 tầng / 11.750767
    29NOXH.029ĐTXD khu nhà ở xã hội Phú Minh 1Ô NOXH1 Quy hoạch trung tâm xã Phú Minh cũ, Xã Nội Bài3.6005052929.0001 tầng / 1.800118
    30NOXH.030ĐTXD khu nhà ở xã hội Phú Minh 2Ô NOXH2 Quy hoạch trung tâm xã Phú Minh cũ, Xã Nội Bài5.80050547214.5001 tầng / 2.900189
    31NOXH.031ĐTXD khu nhà ở xã hội Phú Cường 1Ô NOXH1 Quy hoạch trung tâm xã Phú Cường cũ, Xã Nội Bài4.90050539012.2501 tầng / 2.450160
    32NOXH.032ĐTXD khu nhà ở xã hội Phú Cường 2Ô NOXH2 Quy hoạch trung tâm xã Phú Cường cũ, Xã Nội Bài12.5005051.00031.2501 tầng / 6.250408
    33NOXH.033ĐTXD nhà ở xã hội Thanh XuânÔ OXH Quy hoạch trung tâm xã Thanh Xuân cũ, Xã Nội Bài7.40050646022.2001 tầng / 3.700331
    34NOXH.034ĐTXD khu nhà ở xã hội Sóc Sơn 1Ô I.1.5 tại QHPK đô thị Sóc Sơn Khu 1, Xã Sóc Sơn61.80040152.335370.8002 tầng / 49.4405.685,3
    35NOXH.035ĐTXD khu nhà ở xã hội Sóc Sơn 2Ô II.1.1 tại QHPK đô thị Sóc Sơn Khu 2, Xã Sóc Sơn24.00040151.350144.0002 tầng / 19.2002.208
    36NOXH.036ĐTXD khu nhà ở xã hội Sóc Sơn 3Ô IV.1.3 tại QHPK đô thị Sóc Sơn Khu 2, Xã Sóc Sơn38.70040151.580232.2002 tầng / 30.9603.560
    37NOXH.037ĐTXD khu nhà ở xã hội Sóc Sơn 4Ô I.1.5/OQH6, 7, 8 QHPK đô thị Sóc Sơn Khu 1, Xã Sóc Sơn77.20040152.950463.2002 tầng / 61.7607.102
    38NOXH.038ĐTXD khu nhà ở xã hội Sóc Sơn 5Ô II.2.1/NO2, 3, 4 QHPK đô thị Sóc Sơn Khu 2, Xã Sóc Sơn94.60040154.747567.6002 tầng / 75.6808.703
    39NOXH.039ĐTXD nhà ở xã hội Dược ThượngÔ III-1 và III-2 khu đấu giá thôn Dược Thượng, Xã Sóc Sơn19.00041,5-46,591.89373.5301 tầng / 8.1701.050

    Hướng dẫn chi tiết tự làm hồ sơ đăng ký mua Nhà ở xã hội theo đúng quy định pháp luật, bài viết này Khome.Asia sẽ giúp độc giả có thể tham khảo và chuẩn bị trước hồ sơ theo nhu cầu của mình với các dự án Nhà ở xã hội mà mình có nhu cầu mua.

      YÊU CẦU TƯ VẤN




    Thông báo sẽ tự động đóng sau 5 giây

    Năm Mới 2026 (Âm Lịch)
    Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
    Giỗ Tổ Hùng Vương
    Ngày Giải Phóng Miền Nam
    Picture of AN CƯ VÀ ĐẦU TƯ

    AN CƯ VÀ ĐẦU TƯ

    Khome.Asia là chuyên trang tổng hợp thông tin chính sách, quy hoạch, dự án tại TP HCM (gồm Bình Dương, Bà Rịa-Vũng Tàu), Đồng Nai và các địa phương trên cả nước.

    Tham gia : Nhóm Telegram | Nhóm Zalo

      YÊU CẦU TƯ VẤN




    Thông báo sẽ tự động đóng sau 5 giây

    Năm Mới 2026 (Âm Lịch)
    Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
    Giỗ Tổ Hùng Vương
    Ngày Giải Phóng Miền Nam