Phê duyệt điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03 tháng 7 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Quy hoạch tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 như sau:
1. Điều chỉnh chiều dài dự kiến đường tỉnh và bổ sung quy hoạch mới liên quan đến phát triển mạng lưới đường bộ
a) Điều chỉnh chiều dài dự kiến đường tỉnh và bổ sung quy hoạch mới dự án đường ĐT.761 số thứ tự 38 vào Phụ lục VII – Phương án phát triển mạng lưới đường bộ tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, cụ thể:
Nội Dung Đề Xuất
| STT | Tên đường | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài dự kiến (*) (km) | Quy mô quy hoạch (số làn xe) |
| Đường tỉnh | 1.127,72 | ||||
| 38 | ĐT.761 | Cầu Mã Đà | Đường Vành Đai 4 | 44,5 | 8 |
b) Bổ sung số thứ tự V kết nối với tỉnh Bình Phước và bổ sung quy hoạch mới cầu Mã Đà vào Phụ lục XI – Phương án bổ sung kết nối tỉnh Đồng Nai với các địa phương lân cận thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, cụ thể:
| STT | Tên cầu | Quy mô (ha) | Vị trí | Giai đoạn |
| V | Kết nối với tỉnh Bình Phước | |||
| Cầu Mã Đà | 8 làn xe | Kết nối từ ĐT.753, tỉnh Bình Phước đến ĐT.761, tỉnh Đồng Nai. | Trước 2030 |
2. Bổ sung dự án đường ĐT.761 vào số thứ tự 1 và bổ sung dự án cầu Mã Đà số thứ tự 4 vào điểm B Mục IV Hạ tầng giao thông của Phụ lục XXXII Danh mục các dự án ưu tiên đầu tư trên địa bàn tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, cụ thể:
| Mục | Nội dung |
| IV | HẠ TẦNG GIAO THÔNG |
| B | Đường tỉnh, đường vành đai, đường trục chính đô thị |
| 1 | Dự án đường ĐT.761 |
| 4 | Dự án cầu Mã Đà |
3. Điều chỉnh Phụ lục XXVI – Phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai tỉnh Đồng Nai thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 (điều chỉnh chỉ tiêu đất rừng 96,27 ha sang đất giao thông) như sau:
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 (ha) | Chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 586/QĐ-TTg ngày 03/7/2024 (ha) | Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2030 tỉnh Đồng Nai (ha) |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 436.572 | 436.572 | 436.404 |
| 1.1. | Đất rừng đặc dụng | RDD | 114.018 | 114.018 | 113.934 |
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 25.115 | 25.115 | 25.103 |
| 1.3 | Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 11.289 | 11.289 | 11.287 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 149.781 | 149.781 | 149.949 |
| 2.1 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 30.221 | 30.221 | 30.398 |
| 2.2 | Đất giao thông | DGT | 21.888 | 21.888 | 22.065 |
4. Điều chỉnh một số sơ đồ, bản đồ kèm theo mục XIII Điều 1, gồm:
– Phương án phân bổ, khoanh vùng đất đai.
– Phương án phát triển kết cấu hạ tầng kỹ thuật.












