Chung cư nhà ở xã hội nằm trong Khu nhà ở thương mại, dịch vụ Sabinco – Tương Bình Hiệp, phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương có quy mô 3 tòa chung cư có chiều cao từ 6 tầng trở lại.

| Stt | Loại đất | Diện tích (m2) | Số căn hộ | Dân số | Tầng cao tối đa | Diện tích sàn tối đa (m2) |
| I | Chung cư NOXH | 13.536,60 | 307 | 614 | 34.740,48 | |
| 1 | CCNOXH 01, HSSDĐ: ≤ 2,6 lần Chiều cao công trình (Chưa bao gồm kim chống sét): ≤ 25,0m |
6.152,00 | 133 | 266 | 6 | 15.540,52 |
| 1.1 | Khối đế (đậu xe, TMDV, SHCĐ, hành lang và HTKT): tầng 1-2 |
3.385,70 | 2 | 6.771,40 | ||
| 1.2 | Khối tháp (căn hộ, hành lang và HTKT): tầng 2-4 |
2.100,00 | 4 | 8.400,00 | ||
| 1.3 | Tầng tum | 369,12 | 369,12 | |||
| 1.4 | Hầm | |||||
| 2 | CCNOXH 02, HSSDĐ: ≤ 2,6 lần Chiều cao công trình (Chưa bao gồm kim chống sét): ≤ 25,0m |
3.407,60 | 88 | 176 | 6 | 8.859,76 |
| 2.1 | Khối đế (đậu xe, TMDV, SHCĐ, hành lang và HTKT): tầng 1-2 |
1.874,18 | 2 | 3.748,36 | ||
| 2.2 | Khối tháp (căn hộ, hành lang và HTKT): tầng 2-4 |
1.226,74 | 4 | 4.906,94 | ||
| 2.3 | Tầng tum | 204,46 | 204,46 | |||
| 2.4 | Hầm | |||||
| 3 | CCNOXH 03, HSSDĐ: ≤ 2,6 lần Chiều cao công trình (Chưa bao gồm kim chống sét): ≤ 25,0m |
3.977,00 | 86 | 172 | 6 | 10.340,20 |
| 3.1 | Khối đế (đậu xe, TMDV, SHCĐ, hành lang và HTKT): tầng 1-2 |
2.187,35 | 2 | 4.374,70 | ||
| 3.2 | Khối tháp (căn hộ, hành lang và HTKT): tầng 2-4 |
1.431,72 | 4 | 5.726,88 | ||
| 3.3 | Tầng tum | 238,62 | 238,6 |

Theo Quyết định phê duyệt đồ án điều chỉnh tổng thể Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 Khu nhà ở thương mại, dịch vụ Sabinco – Tương Bình Hiệp phường Tương Bình Hiệp, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Nhà chung cư (nhà ở xã hội) có thông tin cụ thể như sau:
+ Tổng diện tích: 13.536,6m²
+ Diện tích sử dụng mỗi căn hộ: 25,0m² ÷ 70,0m²
+ Mật độ xây dựng tối đa khối đế (≤ 2 tầng): ≤ 55,50%
+ Mật độ xây dựng tối đa khối tháp (≤ 4 tầng): ≤ 36,00%
+ Tầng cao xây dựng tối đa: ≤ 6 tầng
+ Chiều cao xây dựng tối đa khối đế: ≤ 10m
+ Chiều cao xây dựng tối đa khối tháp (đã bao gồm khối đế): ≤ 28m
+ Hệ số sử dụng đất tối đa: ≤ 2,60 lần
+ Khoảng lùi xây dựng khối đế: 0m
+ Khoảng lùi xây dựng khối tháp: 0÷6m (tùy theo chiều cao công trình và bề rộng lộ giới được quy định tại Bảng 2.7, QCVN 01:2021/BXD)
File đính kèm trong bài viết
Đã hết lượt tải
Bạn đã sử dụng hết 1 lượt tải tài liệu.
Vui lòng quay lại sau 15 phút
hoặc đăng nhập / đăng ký để tiếp tục tải không giới hạn.
Yêu cầu đăng nhập
Bạn phải Đăng nhập để tải file này về.
Nếu bạn chưa có tài khoản hãy Đăng ký tài khoản
để sử dụng các tính năng nâng cao.
Yêu cầu nâng cấp VIP
Để tải file này bạn phải là thành viên VIP.
Hãy nâng cấp thành viên VIP để sử dụng chức năng nâng cao
và tải tài nguyên không giới hạn trên Khome.Asia.







